Khi học TOEIC, đối với những bạn mới bắt đầu học, phần khó học nhất là từ vựng. Trong bất cứ một kỳ thi Anh ngữ nào, các thí sinh được yêu cầu phải nắm một lượng từ để có thể nghe hiểu + đọc hiểu được đề thi

Về phương pháp học từ vựng, người Mỹ có câu:

"You need to use a new word about ten times before you remember it!" (Bạn phải sử dụng một từ mới khoảng mười lần trước khi có thể nhớ chúng)

Chính vì thế đối với phần từ vựng, trong quá trình giảng dạy, FUN-TOEIC.COM sẽ đưa ra các bài tập giúp các bạn gặp đi gặp lại các từ vựng này để có thể ghi nhớ chúng mà không cần phải học thuộc lòng

Chúng ta hãy làm quen với bài 1 của phương pháp học này. Đầu tiên, FUN-TOEIC.COM sẽ cung cấp cho bạn nghĩa của 10 từ vựng:

1. Consent (v) (n) /kən’sɛnt/: đồng thuận
2. Figure (n) /’fɪgə/: số liệu
3. Recap on (v) /’ri:kap / /ɒn/: tóm tắt
4. Waive (v) /weɪv/: từ bỏ
5. Attempt (v) (n) /ə’tempt/: cố gắng
6. Durable (adj) /’djʊərəb(ə)l/: bền chắc
7. Breach (v) (n) /bri:tʃ/: vi phạm
8. Appreciate (v) /ə’pri:ʃɪeɪt, -sɪ-/: cảm kích
9. Hesitate (v) /’hɛzɪteɪt/: chần chừ, do dự
10. Neglect (v) /nɪ’glɛkt/: sao nhãng

Sau đó, các bạn hãy thử làm các bài tập sau đây để luyện tập sau để học cách sử dụng từ vựng và ghi nhớ từ vựng này

II. SYNONYMS. (NỐI CÁC TỪ Ở PHẦN I VÀO BÊN DƯỚI. VÍ DỤ ĐƯỢC LÀM SẴN)
1. Agree: Consent
2. Violate:
3. Refuse:
4. Try:
5. Summarize:
6. Not ready, be uncertain:
7. Number:
8. Be grateful, thankful:
9. Sturdy, long-lasting:
10. Careless:











III. FILL IN THE BLANKS (ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG BẰNG CÁC TỪ Ở PHẦN I)

1. This report shall not be released to any other parties without our prior………..
2. Now, we would like to ……. ……. things we discussed.
3. Our products are ………….., efficient and reliable, just like our repair and maintenance activities
4. In some cases the company may ………… the right to issue additional bonds.
5. We would ……………. it if you reply to us as soon as possible.
6. Please do not……….. to contact us if you require further information
7. A contract is ………………. if one party fails to fulfill its obligations.
8. I …………. ……… achieve these goals I set at the beginning of this semester.
9. Sales ………….. were down in the last quarter.
10. Please do not………………to pay debt on time.

IV. TRANSLATION (DỊCH SANG TIẾNG ANH SỬ DỤNG CÁC TỪ Ở PHẦN I)
1. Ông Thomas khăng khăng rằng đối tác của ông đã vi phạm hợp đồng giao nhận.
2. Số liệu quý này cho thấy công ty sắp bị phá sản.
3. Xin đừng do dự liên lạc với chúng tôi nếu các ngài cần trợ giúp
4. Thật là nguy hiểm nếu bạn sao nhãng khóa cửa vào ban đêm.
5. Tên trộm đã rơi từ lầu 2 của tòa nhà sau khi cố gắng trốn thoát.








Sau khi làm xong, các bạn đối chiếu với đáp án ở dưới để kiểm tra lại xem. Các bạn làm lại bài tập chừng 3 lần sẽ thấy có thể ghi nhớ các từ vựng trên và cách sử dụng của chúng mà không cần phải chép + học thuộc lòng