Hiện kết quả từ 1 tới 2 của 2

Chủ đề: Articles & nouns (part 2)

  1. #1

    Articles & nouns (part 2)


    Functions and positions of nouns

    A noun functions as a subject, an object or a complement of a sentence.

    A. Subject.
    Prevention of an illness is preferable to treatment after it occurs.

    B. Object of the verb.
    They have provided the excellent services over the past three years.

    C. Determiner (article) + noun
    Most of the students choose not to go for training.

    D. Preposition + noun
    The staff are required to submit one form of identification sent via email.

    E. Possessive adjectives + noun
    The mediator in the labor dispute was replaced when his neutrality was called into question.

    F. Noun + relative pronoun.
    All applicants who were interviewed for the managerial position will receive an e-mail response within the following three weeks.

    Point 3 Confusable Noun
    Danh từ dễ gây nhầm lẫn

    Nouns
    Danh từ
    Nouns denoting people
    Danh từ chỉ người
    agency agent
    attendance attendant, attendee
    consultation consultant
    donation donor
    accounting accountant
    supervision supervisor
    illustration illustrator
    employment employee/employer
    advice advisor
    director director
    writing writer
    assistance assistant
    application applicant
    engineering engineer
    participation participant
    translation translator
    photograph photographer
    performance performer
    subscription subscriber
    membership member
    benefit beneficiary
    manufacturing manufacturer
    research researcher


    For directory assistance, please press 301 and the operation operator will assist you
    => The word operation must be changed into operator to fit the sentence context.




  2. #2
    Below are some nouns that have similar forms but different meanings
    Sau đây là một số danh từ có dạng khá giống nhau nhưng khác nhau về mặt ngữ nghĩa.



    • Commitment: cam kết - committee: hội đồng
    • Percent: phần trăm - percentage: tỷ lệ phần trăm
    • Interest: mối quan tâm - interests: lợi ích
    • Communion: sự giao thiệp, nhóm đạo - community: cộng đồng - communization: cộng sản hoá
    • Permit: giấy phép - permission: sự cho phép
    • Expectation: sự mong đợi - expectancy: kỳ vọng, tuổi thọ trung bình
    • Utility: tiện ích - utilization: sự tối ưu hoá
    • Complexity: sự phức tạp - complex: khu phức hợp
    • Segment: đoạn, khúc, phân đoạn - segmentation: sự phân khúc, phân đoạn
    • Meaning: ngữ nghĩa - means: phương tiện
    • Product: sản phẩm - production: sự sản xuất - productivity: năng suất - produce: nông sản


Quyền viết bài

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của mình
  •