Từ vựng TOEIC liên quan đến công ty


1/ CEO = Chief Executive Officer
2/ management
3/ the board of directors
4/ director
5/ executive
6/ supervisor
7/ superintendent
8/ manager
9/ representative
10/ associate (=co-worker, colleague)





1/ Tổng giám đốc
2/ Sự quản lý
3/ Ban giám đốc
4/ Giám đốc
5/ Giám đốc điều hành, nhân viên chủ quản, viên chức cấp cao
6/ Giám sát viên
7/ Giám thị, giám sát viên
8/ Giám đốc, nhà quản lý
9/ Người đại diện
10/Đồng nghiệp



1/ department
2/ accounting department
3/ finance department
4/ personnel department
5/ purchasing department
6/ R&D department
7/ sales department
8/ shipping department
9/ company (=firm, corporation, corporate, enterprise, incorporated, limited, outfit)
10/ consortium =group


1/ Phòng (ban)
2/ Phòng kế toán
3/ Phòng tài chính
4/ Phòng nhân sự
5/ Phòng mua sắm vật tư
6/ Phòng nghiên cứu và phát triển
7/ Phòng kinh doanh
8/ Phòng vận chuyển
9/ Công ty
10/Tập đoàn.

1/ subsidiary
2/ affiliate
3/ headquarters
4/ field office
5/ branch office
6/ regional office
7/ dealership
8/ franchise
9/ outlet
10/ retailer
11/ wholesaler




1/ Công ty con
2/ Công ty liên kết, công ty thành viên
3/ Trụ sở chính, hội sở
4/ Văn phòng làm việc tại hiện trường
5/ Văn phòng chi nhánh
6/ Văn phòng địa phương
7/ Công ty kinh doanh ô tô, cửa hàng ô tô
8/ Nhượng quyền thương hiệu
9/ Cửa hàng bán lẻ
10/ Cửa hàng bán lẻ
11/ Cửa hàng bán sỉ

1/ establish the company
2/ pick up
3/ go bankrupt (go into bankruptcy, go out of business, go under, go belly-up)
4/ file for bankruptcy
5/ merge
6/ diversify
7/ outsource
8/ downsize
9/ do business with




1/ Thành lập công ty
2/ Chọn
3/ Phá sản
4/ Nộp đơn xin tuyên bố phá sản
5/ Sát nhập
6/ Đa dạng hoá
7/ Thuê gia công
8/ Cắt giảm nhân công
9/ Làm ăn với