Danh từ kép có thể được thành lập bằng các cách kết hợp từ sau:

  • Danh từ + Danh từ: toothpaste (kem đánh răng), bedroom (phòng ngủ), motorcycle (xe mô tô), policeman (cảnh sát), boyfriend (bạn Một số ví dụ về danh từ ghép:


  • trai), fruit juice (nước trái cây)
  • Danh từ + Động từ: haircut (hành động cắt tóc/kiểu tóc được cắt), rainfall (lượng mưa), car park (bãi đậu xe hơi)
  • Danh từ + Giới từ: hanger-on (kẻ a-dua), passer-by(khách qua đường), full moon (trăng rằm)
  • Tính từ + Danh từ: bluebird (chim sơn ca), greenhouse(nhà kính), software (phần mềm), redhead (người tóc hoe đỏ)
  • Động từ + Danh từ: swimming pool (hồ bơi), washing machine (máy giặt), driving license (bằng lái xe), dining room (phòng ăn)

Danh từ + Danh từ bus stop Is this the bus stop for the number 12 bus?
fire-fly In the tropics you can see fire-flies at night.
football Shall we play football today?
Tính từ + Danh từ full moon I always feel crazy at full moon.
blackboard Clean the blackboard please.
software I can’t install this software on my PC.
Động từ (-ing) + Danh từ breakfast We always eat breakfast at 8am.
washing machine Put the clothes in the red washing machine.
swimming pool What a beautiful swimming pool!
Danh từ + Động từ (-ing) sunrise I like to get up at sunrise.
haircut You need a haircut.
train-spotting His hobby is train-spotting.
Động từ + Giới từ check-out Please remember that check-outis at 12 noon.
Danh từ + Cụm giới từ mother-in-law My mother-in-law lives with us.
Giới từ + Danh từ underworld Do you think the police accept money from the underworld?
Danh từ + Tính từ truckful We need 10 truckfuls of bricks.
Để làm quen với bố cục bài thi TOEIC, bạn nên làm các TOEIC Test, các bài thi thử TOEIC online để nâng cao kĩ năng làm bài của mình nhé!