Hiện kết quả từ 1 tới 1 của 1

Chủ đề: Từ vựng tiếng Anh cho người mới bắt đầu

  1. #1

    Từ vựng tiếng Anh cho người mới bắt đầu

    Nhằm đưa tiếng Anh trở nên gần gũi với mọi người hơn nữa, hôm nay FUN-TOEIC.COM xin giới thiệu đến các bạn bộ từ vựng tiếng Anh cho người mới bắt đầu. Đây là danh sách từ vựng rất cơ bản và cần thiết cho người mới học. Mọi người cùng xem qua nhé!



    STT Words Meaning
    1 spicy có gia vị
    2 spend tiêu tiền
    3 spell đánh vần
    4 special đặc biệt
    5 speak nói
    6 sour chua
    7 soup súp
    8 sound âm thanh
    9 so-so đại khái, vừa vừa
    10 sorry tiếc
    11 sore đau
    12 soon sớm
    13 song bài hát
    14 son con trai
    15 sometimes thỉnh thoảng
    16 something cái gì đó
    17 someone người nào đó
    18 someday một ngày nào đó
    19 some vài
    20 solution giải pháp
    21 software phần mềm
    22 soda nước sô đa
    23 socks vớ
    24 soccer bóng đá
    25 soap xà phòng
    26 snow tuyết
    27 sneeze hắt hơi
    28 snack món ăn nhẹ
    28 smoke khói
    30 smile mỉm cười
    31 smell ngửi
    32 smart thông minh
    33 small nhỏ
    34 slowly chậm
    35 slower chậm hơn
    36 slow chậm
    37 sleep ngủ
    38 sky trời
    39 skirt váy
    40 skin da
    41 skill kỹ năng
    42 ski trượt tuyết
    43 size cỡ
    44 situation tình huống
    45 sister nữ tu sĩ
    46 sister chị, em gái
    47 sir thưa ông
    48 sing hát
    49 since kể từ
    50 simple đơn giản
    51 silent yên lặng
    52 sign ký tên/dấu hiệu
    53 sick ốm
    54 shut đóng
    55 shower mưa rào
    56 show chỉ cho xem
    57 show buổi trình diễn
    58 shout la lớn
    59 should nên
    60 short ngắn
    61 shoes giày
    62 shirt áo sơ mi
    63 she cô ta
    64 shave cạo râu
    65 share chia sẻ, cổ phần
    66 shampoo thuốc gội đầu
    67 several vài
    68 serious nghiêm túc
    69 September tháng chín
    70 separate riêng rẽ
    71 sentence câu
    72 send gửi, phái đi
    73 sell bán
    74 seem dường như
    75 see thấy
    76 secret bí mật
    77 second thứ nhì
    78 seat chỗ ngồi
    79 season mùa
    80 seafood hải sản
    81 scream thét
    82 score điểm số
    83 scold trách mắng
    84 scissors cái kéo
    85 scientist nhà khoa học
    86 school trường
    87 schedule thời biểu
    88 scarf khăn quàng cổ
    89 say nói
    90 save cứu
    91 Saturday thứ bảy
    92 sandwich bánh xăng uých
    93 sand cát
    94 same cũng như vậy
    95 salt muối
    96 salad rau sống
    97 safe an toàn
    98 sad buồn, tồi tệ
    99 Ability khả năng, năng lực
    100 Able có năng lực, có tài
    101 About khoảng, về
    102 Accident tai nạn, rủi ro
    103 Believe tin, tin tưởng;
    104 Blood máu, huyết; sự tàn sát, chem giết;
    105 Change thay đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
    106 Danger sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo; nguy cơ, mối đe dọa
    107 Determine xác định, định rõ; quyết định
    108 Discuss thảo luận, tranh luận
    109 Experience kinh nghiệm; trải qua, nếm mùi
    110 Famous nổi tiếng
    111 Gather tập hợp; hái, lượm, thu thập
    112 Guess đoán, phỏng đoán; sự đoán, sự ước chừng
    113 Human (thuộc) con người, loài người
    114 Industry công nghiệp, kỹ nghệ
    115 Instrument dụng cụ âm nhạc khí
    116 Liquid chất lỏng; lỏng, êm ái, du dương, không vững
    117 Lost thua, mất
    118 Material nguyên vật liệu; vật chất, hữu hình
    119 Modern hiện đại, tân tiến
    120 Moment chốc, lát
    121 Mouth miệng
    Attached Images Attached Images
    FUNNY ENGLISH - Ms HANH: 0906 774 695
    ĐỒNG HÀNH CÙNG BẠN ĐẠT MỤC TIÊU TOEIC

Từ khóa (Tag) của chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của mình
  •