Hiện kết quả từ 1 tới 3 của 3

Chủ đề: Mạo từ (article) | định nghĩa, cách dùng, bài tập

  1. #1

    Mạo từ (article) | định nghĩa, cách dùng, bài tập

    Mạo từ trong tiếng Anh là những căn bản nhất khi bạn mới bắt đầu học. Nhưng không phải ai cũng sự dụng đúng mạo từ. Vẫn có một số bạn sử dụng sai làm ảnh hưởng đến quá trình học anh ngữ của bạn. FUN-TOEIC.COM một lần nữa nói rõ hơn về mạo từ, cách sử dụng mạo từ để bạn không còn sử dụng sai mạo từ lần nào nữa.

    Mạo từ là gì ?

    Mạo từ là từ trước danh từ nhằm cho biết danh từ đó nói đến một đối tượng xác định hay không xác định.

    • Mạo từ “The” dùng để chỉ đối tượng xác định .
    • Mạo từ “A/An” được dùng nói đến một đối tượng chưa xác định được.

    Mạo từ không phải một loại từ riêng biệt, chúng có thể được xem là một bộ phận của tính từ dùng bổ nghĩa cho danh từ .
    Phân loại mạo từ trong tiếng anh

    Mạo từ trong tiếng anh gồm 2 loại bao gồm:

    • Mạo từ xác định (Denfinite article): the
    • Mạo từ bất định (Indefinite article): a, an

    Mạo từ xác định

    Dùng mạo từ xác định “the” trong các trường hợp sau:

    • Sự vật, sự việc kể đến hai lần
      I live in a house. The house is very big.
      He has two children: a daughter and a son. The daughter is a pupil. The son is very small.
    • Chỉ các yếu tố duy nhất: the sun, the earth, the moon, the sea…
    • Đứng sau tính từ:
      The poor: những người nghèo
      The young: những người trẻ tuổi
      The old : những người già
      The rich: những người giàu có
    • Trước từ chỉ tên riêng
      Ví dụ: the Nile, the Bach Dang hotel, the Mekong river, the Himalaya, the Buc Tuong….
    • Chỉ quốc tịch: the Chinese , the Vietnamese, ……..
    • Trước tên của tổ chức, nhiều bang: the United Nations, the United States the Asian.

    Mạo từ A/An được dùng trong những trường hợp sau:


    • Trước sự vật, sự việc được kể đến lần đầu tiên.
      I live in a house near a bank.
      He has two children: a son and a daughter.
    • Chỉ nghề nghiệp:
      I’m a teacher
      My brother is an programmer.
    • Các cụm từ/ từ chỉ lượng: a pair of/ a thousand/ a little/ a few…
    • Dùng trong câu cảm thán: what a + noun
      What a beautiful girl!
      What a big rain!
    • Có nghĩa là “một” : There is a pen on the table.

    Lưu ý: dùng “An” trước những danh từ bắt đầu bằng các nguyên âm: e,u,o,ai.

    Những trường hợp trường hợp không dùng mạo từ a/an, the

    Trước danh từ đếm được, danh từ không đếm:


    • Books are good friends.
    • Milk is good for you.

    Trước một số danh từ chỉ tên nước, nhà ga, sân bay, đường phố, thị xã, ngôn ngữ.


    • China is a large country.
    • I live in Ho Chi Minh city.
    • My house is in Tân Hương street.
    • They live near Tân Sơn Nhất airport.
    Attached Images Attached Images
    FUNNY ENGLISH - Ms HANH: 0906 774 695
    ĐỒNG HÀNH CÙNG BẠN ĐẠT MỤC TIÊU TOEIC

  2. #2
    1 số bài tập mẫu về mạo từ

    Chọn mạo từ đúng trong mỗi câu bên dưới:
    1)Did you bring ________________ (a, an, the) umbrella?
    2)Are you looking for________________ (a, an, the) shampoo?
    3)I checked ________________ (a, an, the) mailbox again.
    4)Can I have ________________ (a, an, the) spoon please?
    5)I was born into ________________ (a, an, the) poor family.
    6)She will come back in ________________ (a, an, the) hour.
    7)Have you been to ________________ (a, an, the) Space Needle Tower in Seattle?
    8)I would love to talk to one of ________________ (a, an, the) managers.
    9)What ________________ (a, an, the) amazing view!
    10)The helicopter landed on ________________ (a, an, the) roof of a building.
    FUNNY ENGLISH - Ms HANH: 0906 774 695
    ĐỒNG HÀNH CÙNG BẠN ĐẠT MỤC TIÊU TOEIC

  3. #3
    Đáp án:
    1) an
    2) the
    3) the
    4) a
    5) a
    6) an
    7) the
    8) the
    9) an
    10) the
    FUNNY ENGLISH - Ms HANH: 0906 774 695
    ĐỒNG HÀNH CÙNG BẠN ĐẠT MỤC TIÊU TOEIC

Quyền viết bài

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của mình
  •