Hiện kết quả từ 1 tới 1 của 1

Chủ đề: TỪ VỰNG BẮT ĐẦU BẰNG "a"

  1. #1

    TỪ VỰNG BẮT ĐẦU BẰNG "a"



    Có thể nói chủ đề nóng nhất với những ai cần thi Toeic đặc biệt là sinh viên hiện tại chính là VIỆC THAY ĐỔI DẠNG ĐỀ THI TOEIC có thể sẽ diễn ra vào đầu tháng 4 này.

    Với cách ra đề mới, có thể thấy IIG đang muốn đánh mạnh vào khả năng TỪ VỰNG cùng CẤU TRÚC NGỮ PHÁP để có thể nghe hiểu những đoạn hội thoại và đọc được các bài đọc dài.
    Chính vì vậy mà FUNNY ENGLISH (FUN-TOEIC.COM) mở ra chuỗi bài NÂNG CAO VỐN TỪ và CẤU TRÚC TOEIC, với mục tiêu giúp các bạn tăng cường thêm vốn từ vựng cũng như cách dùng của chúng theo từng cụm cấu trúc trong câu.
    Hãy thử ghé qua FUNNY ENGLISH (FUN-TOEIC.COM) mỗi ngày khoảng 15ph trong 1 tuần để trải nghiệm hiệu quả của phương pháp học từ vựng mới này nhé. Nếu sau 1 tuần có nhiều phản hồi hiệu quả Ad sẽ đăng thêm 1 chuỗi bài cho tuần sau.
    Chúc các bạn thành công 😁
    BÀI 1: 10 từ vựng bắt đầu từ "a" thường gặp trong TOEIC
    1. abstract (n): bản tóm tắt
    2. access (v): truy cập
    3. accordance (n): sự phù hợp
    4. admission (n): sự cho phép
    5. advance (n): sự nâng cao
    6. advantage (n): ưu thế
    7. agreement (n): hợp đồng
    8. amount (n): số lượng
    9. anniversary (n): kỉ niệm
    10. announcement (n): sự thông báo


    Bây giờ sau các bạn hãy ghép các từ trên với từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa của nó bên dưới nha:
    (cố gắng không nhìn lại 10 từ trên)


    1. approach (v): tiếp cận
    2. compliance (n): sự phù hợp
    3. summary (n): bản tóm tắt
    4. yearly celebration: sự tổ chức ăn mừng hàng năm
    5. permission (n): sự cho phép
    6. disadvantage (n) bất lợi
    7. contract (n): hợp đồng
    8. quantity (n): số lượng
    9. development (n): sự phát triển
    10. notice (n) chú ý, thông báo


    Và hãy ghép 10 từ trên vào các cụm sau theo nghĩa phù hợp nhất:


    1. in ............ with: hòa hợp với......
    2. receive ............ to do something: nhận được sự cho phép để làm gì
    3. have ...... of something: có thông báo về cái gì
    4. have ..... to something: có thể tiếp cận/truy cập cái gì
    5. make.........of something: làm bản tóm tắt của cái gì
    6. ................. in something: sự nâng cao/phát triển trong....
    7. wedding/company ..............: kỉ niệm ngày cưới/ ngày thành lập công ty
    8. a large ......... of + danh từ không đếm được: số lượng lớn cái gì
    9. take ....... of something: tận dụng cái gì
    10.reach ..........: đạt được hợp đồng/thỏa thuận


    FINISH !!!

    Bây giờ các bạn có thể đã nhớ được khoảng 70% các từ trên rồi đó, nhưng để duy trì được chúng, các bạn nên tiến hành tự đặt câu theo cụm và xem đi xem lại mỗi ngày. (Khoa học chứng minh nếu bạn xem một thứ gì trước khi đi ngủ thì bạn sẽ ghi nhớ chúng lâu và sâu hơn vào những lúc khác ^_^)

    Nếu hiệu quả thì hãy phản hồi cho Ad biết. Hẹn gặp các bạn ngày mai với 10 từ vựng bắt đầu bằng "b".
    Attached Images Attached Images
    FUNNY ENGLISH - Ms HANH: 0906 774 695
    ĐỒNG HÀNH CÙNG BẠN ĐẠT MỤC TIÊU TOEIC

Từ khóa (Tag) của chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của mình
  •