Hiện kết quả từ 1 tới 1 của 1

Chủ đề: 10 TỪ VỰNG BẮT ĐẦU VỚI "b"

  1. #1

    10 TỪ VỰNG BẮT ĐẦU VỚI "b"

    10 từ vựng bắt đầu bằng "b" thường gặp trong Toeic


    1. benefit (n): lợi ích
    2. budget (n): ngân sách
    3. brief (adj): ngắn gọn
    4. broad (adj): rộng
    5. building (n): tòa nhà
    6. business (n): sự kinh doanh, doanh nghiệp
    7. background (n): nền tảng
    8. balance (n): sự cân bằng
    9. bend (v): bẻ cong, cúi người
    10. block (n): khu vực/ (v): ngăn chặn, cản trở


    • Ghép các từ trên với từ đồng nghĩa/ trái nghĩa sau:


    1. short (adj): ngắn
    2. entrepreneur (n): doanh nghiệp
    3. be good for: tốt cho
    4. drawback (n): hạn chế, cản trở
    5. spacious (adj): rộng rãi
    6. equivalent (adj) tương đương
    7. curve (v) uốn cong
    8. estimated expenses: chi phí ước tính
    9. Fundemental (n) cơ bản, nền tảng
    10. construction structure: cấu trúc xây dựng



    • Bây giờ ghép 10 từ trên vào các cụm sau theo nghĩa phù hợp nhất


    1. ......... to: có lợi đối với
    2. have some .......: có vài khu vực
    3. office .......: tòa nhà văn phòng
    4. company .............: ngân sách công ty
    5. ............ speech: bài diễn văn ngắn gọn
    6. small and medium ............: doanh nghiệp vừa và nhỏ
    7. strong ............: nền tảng vững chắc
    8. ............ sheet: bảng cân đối kế toán
    9. ......... down to: cúi người xuống
    10. .......... expertise: chuyên môn rộng



    • Tự đặt 10 câu theo các cụm trên.


    Chúc các bạn thành công

    Attached Images Attached Images
    FUNNY ENGLISH - Ms HANH: 0906 774 695
    ĐỒNG HÀNH CÙNG BẠN ĐẠT MỤC TIÊU TOEIC

Từ khóa (Tag) của chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của mình
  •