TỪ VỰNG:
1. capacity (n): năng suất, sức chứa
2. celebration (n): ăn mừng
3. ceremony (n): lễ kỉ niệm
4. challenge (n): thách thức
5. charge (n): phí
6. commitment (n): sự cam kết
7. committee (n): ủy ban
8. competition (n): cuộc thi, sự cạnh tranh
9. compliance (n): sự phù hợp
10. component (n): phụ tùng, thiêt bị


=> Ghép từ đồng nghĩa/trái nghĩa tương ứng:


1. fee (n): phí
2. anniversary (n): lễ kỉ niệm
3. drawback (n): trở ngại
4. accordance (n): sự phù hợp
5. ingredient (n): nguyên liệu, thành phần
6. tournament (n): giải thi đấu
7. productivity (n): năng suất
8. board (n): hội đồng
9. congratulation(n): sự chúc mừng
10. pledge (n): cam kết


=> Ghép từ vào cụm cho hợp nghĩa nhất:


1. in ....... with : tuân theo, phù hợp với
2. in ....... with: cạnh tranh với
3. in ........... of: ăn mừng cái gì
4. at no ............. : không tính phí, miễn phí
5. master ....... = MC : dẫn chương trình
6. people ............: Ủy ban nhân dân
7. imported ...........: phụ tùng nhập khẩu
8. ............ to : cam kết đối với
9. high ............: năng suất cao
10. ........... to S.O: thách thức đối với ai


=> Tự đặt câu theo các cụm trên

Nhớ ôn lại bài cũ để đảm bảo hiệu quả nha các bạn ^_^