TỪ VỰNG:





1. deadline (N): hạn chót

2. delegation (N): phái đoàn

3. deposit (N): sự đặt cọc, kí quĩ

4. description (N): sự mô tả

5. discount (N): sự giảm giá

6. disruption (N): sự gián đoạn, can thiệp

7. distribution (N): sự phân phối

8. division (N): phòng ban, sự phân chia

9. decide (V): quyết định

10. demonstrate (V): minh họa




Ghép từ đồng nghĩa/ trái nghĩa:




1. illustrate (V): sự minh họa

2. installment (N): sự đặt cọc

3. interruption (N): sự gián đoạn

4. time limit: giới hạn thời gian

5. depiction (N): sự mô tả

6. on sale: giảm giá

7. make up S.O's mind: quyết định

8. deputation (N): đoàn đại biểu

9. delivery (N): sự giao hàng

10. department (N): phòng ban


Ghép từ vào cụm:





1. ...... to do something: quyết định làm gì

2. ........ on something: giảm giá trên....

3. ............ how to use .....: minh họa cách dùng .....

4. ........ of income: sự phân chia thu nhập

5. meet a .......: kịp thời hạn # miss a ......: trễ hạn

6. job ........: mô tả công việc

7. in time ..........: sự can thiệp kịp thời

8. ......... of something: sự phân phối ....

9. Japanese .........: phái đoàn Nhật Bản

10. put down a ..... for...: đặt cọc cho....




Tự đặt câu cho các cụm trên



Chúc các bạn học hiệu quả !!!