Hiện kết quả từ 1 tới 1 của 1

Chủ đề: 10 TỪ VỰNG BẮT ĐẦU VỚI "e"

  1. #1

    10 TỪ VỰNG BẮT ĐẦU VỚI "e"



    TỪ VỰNG:


    1. effort (N): nỗ lực
    2. environment (N): môi trường
    3. estimate (N)/(V): ước tính
    4. evaluation (N): sự đánh giá
    5. event (N): sự kiện
    6. excursion (N): chuyến tham quan
    7. expansion (N): sự mở rộng
    8. expense (N): chi phí
    9. expertise (N): chuyên môn
    10. extension (N): sự kéo dài


    => Ghép từ đồng nghĩa/ trái nghĩa:

    1. occasion (N): dịp, sự kiện
    2. magnification (N): sự mở rộng
    3. endevour (N): nỗ lực, cố gắng
    4. atmosphere (N): không khí, khí quyển
    5. lengthening (N): sự kéo dài
    6. trip (N): chuyến đi
    7. skillfulness (N): kĩ năng
    8. approximate (V): xấp xỉ, khoảng
    9. appraisement (N): sự thẩm định
    10. expenditure (N): chi phí


    => Ghép từ vào cụm cho hợp nghĩa:

    1. in the ...... of: trong trường hợp
    2. at the ....... of Someone: chi phí do ai chịu
    3. deadline ...........: kéo dài thời hạn
    4. property ..........: đánh giá tài sản
    5. in an .......to do something: nỗ lực để làm gì
    6. scientific ..........: chuyên môn khoa học
    7. company ............: chuyến tham quan cùng công ty
    8. business ...........: môi trường kinh doanh
    9. department ...........: mở rộng phòng ban
    10. .......... the budget: ước tính ngân sách


    => Đặt câu với 10 cụm trên

    Attached Images Attached Images
    FUNNY ENGLISH - Ms HANH: 0906 774 695
    ĐỒNG HÀNH CÙNG BẠN ĐẠT MỤC TIÊU TOEIC

Từ khóa (Tag) của chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của mình
  •