Hiện kết quả từ 1 tới 1 của 1

Chủ đề: Cách dùng thì chuẩn - tense in english

  1. #1

    Cách dùng thì chuẩn - tense in english

    Hôm nay FUNNY ENGLISH đạt được 100 likes, Ad sẽ gửi tặng các bạn 1 bài viết tổng hợp cách dùng thì trong tiếng Anh. Đảm bảo đọc xong sẽ giúp các bạn nắm vững cách chia thì (TENSE) và không bao giờ phải phân vân xem mình nên dùng thì nào để nói về 1 sự việc nào đó.






    Đầu tiên, có 3 thì cơ bản và đơn giản nhất mà các bạn hay dùng nhất:




    1. Hiện Tại Đơn (Simple Present): dùng với những sự việc thường xuyên xảy ra hàng ngày, thói quen trong hiện tại, hoặc sự thật hiển nhiên như: Trái đất xoay quanh Mặt Trời.

    Dấu hiệu nhận biết: usually, often, always, never, every - time, day, year, month, week ....

    Công thức: S + be => am/is/are

    V => V1 (s/es)




    2. Quá Khứ Đơn (Simple Past): y như hiện tại đơn, chỉ có điều đây là những sự việc đã xảy ra và hoàn thành trong quá khứ có thời gian cụ thể rõ ràng với các từ dấu hiệu như: yesterday, last - day, night, week, month, year ..., ago, in + năm, .....

    Công thức: S + be => was/were

    V => V2/ed




    3. Tương Lai Đơn (Simple Future): dùng với những sự việc xảy ra trong tương lai, có các từ chỉ thời gian rõ ràng như: tomorrow, next - day, week, month, year,....

    Công thức: S + be => will be

    V => will +Vo




    Túm lại, cứ nói tới tương lai thì các bạn hãy nghĩ tới 1 từ đặc trưng của nó là WILL (SẼ)




    Rồi bây giờ chúng ta chiến tiếp với 3 thì TIẾP DIỄN - CONTINUOUS nhé, nhưng đầu tiên các bạn phải nhớ công thức chung của TIẾP DIỄN là BE + V-ING và cứ cái gì tiếp diễn thì đưa BE về thì đó nha ^_^




    4. Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous): đúng như tên gọi, thì này diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại (các bạn nhớ là chỉ đang xảy ra 1 đoạn thời gian trong hiện tại thôi chứ không phải lúc nào cũng xảy ra hành động này nhé)

    Từ dấu hiệu: now, at the present, at the moment, currently ....

    Công thức: S + be => am/is/are + Ving




    5. Quá khứ tiếp diễn (Past Cont): tương tự hiện tại tiếp diễn, các bạn chỉ cần thay 2 chữ hiện tại thành QUÁ KHỨ là được.

    Từ chỉ thời gian: at this/that time yesterday/ last- night,day, time, week, month, year...

    Công thức: S + be => was/were + Ving.




    6. Tương lai tiếp diễn (Future Cont): thay 2 chữ hiện tại thành TƯƠNG LAI.

    Từ dấu hiệu: at this/that time tomorrow/ next day, night, time, week, month, year, ....

    Công thức: S+ be => WILL BE Ving




    Bộ 3 cuối cùng là HOÀN THÀNH - PERFECT. Công thức chung là HAVE + V3/ed, diễn tả những hành động đã hoàn thành.




    7. Hiện tại hoàn thành (Present Perfect): dùng cho những hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng không có thời gian cụ thể rõ ràng, hoặc những hành động đã xảy ra trong quá khứ mà kết quả còn ảnh hưởng đến hiện tại.

    Dấu hiệu: just, already, since, for, never, ever, ....

    Công thức: S + be => have/has +V3/ed




    8. Quá khứ hoàn thành (Past Perfect): diễn tả hành động xảy ra trước hành động khác hoặc trước 1 thời điểm cụ thể trong quá khứ.

    Dấu hiệu: before, after, by the time, by, ....

    Công thức: S + be => had V3/ed




    9. Tương lai hoàn thành (Future Perfect): giống hệt quá khứ hoàn thành nhưng thay 2 từ quá khứ thành TƯƠNG LAI.

    Từ nhận biết: before, after, by, by the time,...

    Công thức: S + be => WILL HAVE V3/ed




    Ngày mai Ad sẽ post bài luyện tập cho các bạn nha ^_^

    Nice monday !!!
    Attached Images Attached Images
    FUNNY ENGLISH - Ms HANH: 0906 774 695
    ĐỒNG HÀNH CÙNG BẠN ĐẠT MỤC TIÊU TOEIC

Từ khóa (Tag) của chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của mình
  •