Hiện kết quả từ 1 tới 3 của 3

Chủ đề: 10 từ vựng Toeic bắt đầu với "g"

  1. #1

    10 từ vựng Toeic bắt đầu với "g"



    1. goal (noun): mục tiêu

    2. growth (noun): sự phát triển
    3. guide (noun/verb): hướng dẫn
    4.grant (noun/verb): cấp phép, trợ cấp
    5. guarantee (verb): đảm bảo
    6. generous (adj): hào phóng, thoải mái
    7. gain (verb): đạt được, tăng lên
    8. general (adj): tổng quan, chung chung
    9. generate (verb): tạo ra
    10. grocery (noun): thực phẩm, nông sản, rau quả


    => Ghép từ đồng nghĩa/trái nghĩa:

    1. instruction (noun): sự hướng dẫn
    2. produce (noun): nông sản
    3. aid (noun/verb): trợ cấp
    4. assurance (noun); sự đảm bảo
    5. achieve (verb): đạt được
    6. overall (adj): tổng quan
    7. development (noun): sự phát triển
    8. aim (noun/verb): mục tiêu
    9. hospitable (adj): nhân đạo, từ thiện, tốt tính
    10. increase (verb): tăng lên


    => Ghép từ vào câu cho hợp nghĩa:

    1. With the fast ...... in this field, i believe we will achieve economic ...... soon.
    2. Government has financial ......... for good students.
    3. She went to the ........... store yesterday to buy some beans.
    4. The ......... view of economy is still dreary.
    5. Our company speacializes in abroad tours with attentive ....... .
    6. He is the most ............. philanthropist I have ever known.
    7. Our supplier can .......... the best satisfaction of your customers.
    8. After 6 months try our best, finally we could ....... the top position in this field.
    9. The best education can ............ the best humans.

    Attached Images Attached Images
    FUNNY ENGLISH - Ms HANH: 0906 774 695
    ĐỒNG HÀNH CÙNG BẠN ĐẠT MỤC TIÊU TOEIC

  2. #2
    Một số cụm từ hay gặp trong Toeic có chứa từ vựng bắt đầu bằng "g":

    achieve a goal: đạt được mục tiêu
    reach a goal: chạm đến mục tiêu
    ultimate goal: mục tiêu cuối cùng
    growth in/of: sự phát triển trong/của ....
    training guide: hướng dẫn luyên tập
    tour guide: hướng dẫn viên du lịch
    grant S.O sth: cấp cho ai cái gì
    grant sth to S.O: cấp cái gì cho ai
    FUNNY ENGLISH - Ms HANH: 0906 774 695
    ĐỒNG HÀNH CÙNG BẠN ĐẠT MỤC TIÊU TOEIC

  3. #3
    Dịch nghĩa câu:

    1. With the fast ...... in this field, i believe we will achieve economic ...... soon.
    2. Government has financial ......... for good students.
    3. She went to the ........... store yesterday to buy some beans.
    4. The ......... view of economy is still dreary.
    5. Our company speacializes in abroad tours with attentive ....... .
    6. He is the most ............. philanthropist I have ever known.
    7. Our supplier can .......... the best satisfaction of your customers.
    8. After 6 months try our best, finally we could ....... the top position in this field.
    9. The best education can ............ the best humans.

    1. Với sự phát triển nhanh trong lĩnh vực này, tôi tin tưởng chúng ta sẽ sớm đạt được mục tiêu kinh tế.
    2. Chính phủ có trợ cấp tài chính cho những sinh viên giỏi.
    3. Cô ấy đi đến cửa hàng nông sản vào hôm qua để mua đậu.
    4. Tầm nhìn tổng quan của kinh tế vẫn còn ảm đạm.
    5. Công ty chúng tôi chuyên về du lịch nước ngoài với sự hướng dẫn chu đáo.
    6. Anh ấy là nhà từ thiện hào phóng nhất mà tôi từng biết.
    7. Nhà cung cấp của chúng tôi có thể đảm bảo sự hài lòng cao nhất cho khách hàng của bạn.
    8. Sau 6 tháng cố gắng hết sức, cuối cùng chúng ta cũng đạt được vị trí hàng đầu trong lĩnh vực này.
    9. Sự giáo dục tốt nhất có thể tạo ra nguồn nhân lực tốt nhất.
    FUNNY ENGLISH - Ms HANH: 0906 774 695
    ĐỒNG HÀNH CÙNG BẠN ĐẠT MỤC TIÊU TOEIC

Từ khóa (Tag) của chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của mình
  •